Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "kết thúc" (1)
kết thúc

Tiếng Anh
Động từfinish
Buổi họp vừa mới kết thúc
the meeting just ended
Từ liên quan "kết thúc" (1)
sự kết thúc

Tiếng Anh
Danh từclosure
Trận đấu đã đi đến sự kết thúc.
The match has come to an end.
Cụm từ "kết thúc" (6)
Buổi họp vừa mới kết thúc
the meeting just ended
kết thúc chiến tranh
the war ends
Trận đấu đã đi đến sự kết thúc.
The match has come to an end.
Họ sẽ bay tới Thụy Sĩ để lánh nạn cho đến khi cuộc chiến kết thúc.
They will fly to Switzerland to take refuge until the war ends.
Chính phủ cam kết thúc đẩy phát triển xanh và bền vững.
The government is committed to promoting green and sustainable development.
Câu chuyện tình yêu của họ kết thúc trong bi thương.
Their love story ended tragically.
